Kiến Thức Phong Thủy Bảng Tra Cứu Cung, Mệnh theo năm sinh từ 1950 – 2031

Bảng Tra Cứu Cung, Mệnh theo năm sinh từ 1950 – 2031

341

Trong phong thủy, con người được chia theo 5 mệnh thuộc ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Mỗi mệnh đều có mối liên hệ chặt chẽ thông qua quy luật tương sinh – tương khắc. Các mệnh này lại được phân chia thành các cung cụ thể: hành Kim gồm cung Càn và Đoài; hành Thổ có cung Cấn và Khôn; hành Mộc là cung Chấn và Tốn; hành Thủy gắn với cung Khảm; còn hành Hỏa thuộc về cung Ly.

Việc xác định tuổi hợp để hợp tác làm ăn, kết hôn, chọn ngày giờ, phương hướng, màu sắc hay con số phù hợp đều dựa trên cung và mệnh của từng người.

Bạn có thể xem bảng tra cứu từ năm 1950 đến 2031 dưới đây để tìm hiểu rõ hơn về cung mệnh theo năm sinh của mình.

BẢNG TRA CỨU CUNG, MỆNH THEO NĂM SINH TỪ 1950 – 2031
Năm sinhTuổiCung mệnh NamCung mệnh nữNgũ hành (Âm Dương)Nạp âmGiải nghĩa
1950Canh DầnKhôn ThổKhảm ThuỷMộc +Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Xuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)
1951Tân MãoTốn MộcKhôn ThổMộc –Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Ẩn Huyệt Chi Thố
(Thỏ trong hang)
1952Nhâm ThìnChấn MộcChấn MộcThủy +Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Hành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)
1953Quý TỵKhôn ThổTốn MộcThủy –Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Thảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)
1954Giáp NgọKhảm ThuỷKhôn ThổKim +Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Vân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)
1955Ất MùiLy HoảCàn KimKim –Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Kính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)
1956Bính ThânCấn ThổĐoài KimHỏa +Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Sơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)
1957Đinh DậuĐoài KimCấn ThổHỏa –Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Độc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)
1958Mậu TuấtCàn KimLy HoảMộc +Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Tiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)
1959Kỷ HợiKhôn ThổKhảm ThuỷMộc –Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Đạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)
1960Canh TýTốn MộcKhôn ThổThổ +Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Lương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)
1961Tân SửuChấn MộcChấn MộcThổ –Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Lộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)
1962Nhâm DầnKhôn ThổTốn MộcKim +Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Quá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
1963Quý MãoKhảm ThuỷKhôn ThổKim –Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Quá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)
1964Giáp ThìnLy HoảCàn KimHỏa +Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Phục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)
1965Ất TỵCấn ThổĐoài KimHỏa –Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Xuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)
1966Bính NgọĐoài KimCấn ThổThủy +Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Hành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)
1967Đinh MùiCàn KimLy HoảThủy –Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Thất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)
1968Mậu ThânKhôn ThổKhảm ThuỷThổ +Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Độc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)
1969Kỷ DậuTốn MộcKhôn ThổThổ –Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Báo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)
1970Canh TuấtChấn MộcChấn MộcKim +Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Tự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)
1971Tân HợiKhôn ThổTốn MộcKim –Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Khuyên Dưỡng Chi Trư
(Lợn nuôi nhốt)
1972Nhâm TýKhảm ThuỷKhôn ThổMộc +Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)
Sơn Thượng Chi Thử
(Chuột trên núi)
1973Quý SửuLy HoảCàn KimMộc –Tang Đố Mộc
(Gỗ cây dâu)
Lan Ngoại Chi Ngưu
(Trâu ngoài chuồng)
1974Giáp DầnCấn ThổĐoài KimThủy +Đại Khe Thủy
(Nước khe lớn)
Lập Định Chi Hổ
(Hổ tự lập)
1975Ất MãoĐoài KimCấn ThổThủy –Đại Khe Thủy
(Nước khe lớn)
Đắc Đạo Chi Thố
(Thỏ đắc đạo)
1976Bính ThìnCàn KimLy HoảThổ +Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)
Thiên Thượng Chi Long
(Rồng trên trời)
1977Đinh TỵKhôn ThổKhảm ThuỷThổ –Sa Trung Thổ
(Đất pha cát)
Đầm Nội Chi Xà
(Rắn trong đầm)
1978Mậu NgọTốn MộcKhôn ThổHỏa +Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)
Cứu Nội Chi Mã
(Ngựa trong chuồng)
1979Kỷ MùiChấn MộcChấn MộcHỏa –Thiên Thượng Hỏa
(Lửa trên trời)
Thảo Dã Chi Dương
(Dê đồng cỏ)
1980Canh ThânKhôn ThổTốn MộcMộc +Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)
Thực Quả Chi Hầu
(Khỉ ăn hoa quả)
1981Tân DậuKhảm ThuỷKhôn ThổMộc –Thạch Lựu Mộc
(Gỗ cây lựu đá)
Long Tàng Chi Kê
(Gà trong lồng)
1982Nhâm TuấtLy HoảCàn KimThủy +Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)
Cố Gia Chi Khuyển
(Chó về nhà)
1983Quý HợiCấn ThổĐoài KimThủy –Đại Hải Thủy
(Nước biển lớn)
Lâm Hạ Chi Trư
(Lợn trong rừng)
1984Giáp TýĐoài KimCấn ThổKim +Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)
Ốc Thượng Chi Thử
(Chuột ở nóc nhà)
1985Ất SửuCàn KimLy HoảKim –Hải Trung Kim
(Vàng trong biển)
Hải Nội Chi Ngưu
(Trâu trong biển)
1986Bính DầnKhôn ThổKhảm ThuỷHỏa +Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)
Sơn Lâm Chi Hổ
(Hổ trong rừng)
1987Đinh MãoTốn MộcKhôn ThổHỏa –Lư Trung Hỏa
(Lửa trong lò)
Vọng Nguyệt Chi Thố
(Thỏ ngắm trăng)
1988Mậu ThìnChấn MộcChấn MộcMộc +Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)
Thanh Ôn Chi Long
(Rồng ôn hoà)
1989Kỷ TỵKhôn ThổTốn MộcMộc –Đại Lâm Mộc
(Gỗ rừng già)
Phúc Khí Chi Xà
(Rắn có phúc)
1990Canh NgọKhảm ThuỷCấn ThổThổ +Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Thất Lý Chi Mã
(Ngựa trong nhà)
1991Tân MùiLy HoảCàn KimThổ –Lộ Bàng Thổ
(Đất đường đi)
Đắc Lộc Chi Dương
(Dê có lộc)
1992Nhâm ThânCấn ThổĐoài KimKim +Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Thanh Tú Chi Hầu
(Khỉ thanh tú)
1993Quý DậuĐoài KimCấn ThổKim –Kiếm Phong Kim
(Vàng mũi kiếm)
Lâu Túc Kê
(Gà nhà gác)
1994Giáp TuấtCàn KimLy HoảHỏa +Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Thủ Thân Chi Cẩu
(Chó giữ mình)
1995Ất HợiKhôn ThổKhảm ThuỷHỏa –Sơn Đầu Hỏa
(Lửa trên núi)
Quá Vãng Chi Trư
(Lợn hay đi)
1996Bính TýTốn MộcKhôn ThổThủy +Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Điền Nội Chi Thử
(Chuột trong ruộng)
1997Đinh SửuChấn MộcChấn MộcThủy –Giản Hạ Thủy
(Nước khe suối)
Hồ Nội Chi Ngưu
(Trâu trong hồ nước)
1998Mậu DầnKhôn ThổTốn MộcThổ +Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Quá Sơn Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
1999Kỷ MãoKhảm ThuỷCấn ThổThổ –Thành Đầu Thổ
(Đất trên thành)
Sơn Lâm Chi Thố
(Thỏ ở rừng)
2000Canh ThìnLy HoảCàn KimKim +Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)
Thứ Tính Chi Long
(Rồng khoan dung)
2001Tân TỵCấn ThổĐoài KimKim –Bạch Lạp Kim
(Vàng sáp ong)
Đông Tàng Chi Xà
(Rắn ngủ đông)
2002Nhâm NgọĐoài KimCấn ThổMộc +Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Quân Trung Chi Mã
(Ngựa chiến)
2003Quý MùiCàn KimLy HoảMộc –Dương Liễu Mộc
(Gỗ cây dương)
Quần Nội Chi Dương
(Dê trong đàn)
2004Giáp ThânKhôn ThổKhảm ThuỷThủy +Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Quá Thụ Chi Hầu
(Khỉ leo cây)
2005Ất DậuTốn MộcKhôn ThổThủy –Tuyền Trung Thủy
(Nước trong suối)
Xướng Ngọ Chi Kê
(Gà gáy trưa)
2006Bính TuấtChấn MộcChấn MộcThổ +Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Tự Miên Chi Cẩu
(Chó đang ngủ)
2007Đinh HợiKhôn ThổTốn MộcThổ –Ốc Thượng Thổ
(Đất nóc nhà)
Quá Sơn Chi Trư
(Lợn qua núi)
2008Mậu TýKhảm ThuỷCấn ThổHỏa +Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Thương Nội Chi Thư
(Chuột trong kho)
2009Kỷ SửuLy HoảCàn KimHỏa –Thích Lịch Hỏa
(Lửa sấm sét)
Lâm Nội Chi Ngưu
(Trâu trong chuồng)
2010Canh DầnCấn ThổĐoài KimMộc +Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Xuất Sơn Chi Hổ
(Hổ xuống núi)
2011Tân MãoĐoài KimCấn ThổMộc –Tùng Bách Mộc
(Gỗ tùng bách)
Ẩn HuyệtChi Thố
(Thỏ)
2012Nhâm ThìnCàn KimLy HoảThủy +Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Hành Vũ Chi Long
(Rồng phun mưa)
2013Quý TỵKhôn ThổKhảm ThuỷThủy –Trường Lưu Thủy
(Nước chảy mạnh)
Thảo Trung Chi Xà
(Rắn trong cỏ)
2014Giáp NgọTốn MộcKhôn ThổKim +Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Vân Trung Chi Mã
(Ngựa trong mây)
2015Ất MùiChấn MộcChấn MộcKim –Sa Trung Kim
(Vàng trong cát)
Kính Trọng Chi Dương
(Dê được quý mến)
2016Bính ThânKhôn ThổTốn MộcHỏa +Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Sơn Thượng Chi Hầu
(Khỉ trên núi)
2017Đinh DậuKhảm ThuỷCấn ThổHỏa –Sơn Hạ Hỏa
(Lửa trên núi)
Độc Lập Chi Kê
(Gà độc thân)
2018Mậu TuấtLy HoảCàn KimMộc +Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Tiến Sơn Chi Cẩu
(Chó vào núi)
2019Kỷ HợiCấn ThổĐoài KimMộc –Bình Địa Mộc
(Gỗ đồng bằng)
Đạo Viện Chi Trư
(Lợn trong tu viện)
2020Canh TýĐoài KimCấn ThổThổ +Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Lương Thượng Chi Thử
(Chuột trên xà)
2021Tân SửuCàn KimLy HoảThổ –Bích Thượng Thổ
(Đất tò vò)
Lộ Đồ Chi Ngưu
(Trâu trên đường)
2022Nhâm DầnKhôn ThổKhảm ThuỷKim +Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Quá Lâm Chi Hổ
(Hổ qua rừng)
2023Quý MãoTốn MộcKhôn ThổKim –Kim Bạch Kim
(Vàng pha bạc)
Quá Lâm Chi Thố
(Thỏ qua rừng)
2024Giáp ThìnChấn MộcChấn MộcHỏa +Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Phục Đầm Chi Lâm
(Rồng ẩn ở đầm)
2025Ất TỵKhôn ThổTốn MộcHỏa –Phú Đăng Hỏa
(Lửa đèn to)
Xuất Huyệt Chi Xà
(Rắn rời hang)
2026Bính NgọKhảm ThủyCấn ThổThủy +Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Hành Lộ Chi Mã
(Ngựa chạy trên đường)
2027Đinh MùiLy HỏaCàn KimThủy –Thiên Hà Thủy
(Nước trên trời)
Thất Quần Chi Dương
(Dê lạc đàn)
2028Mậu ThânCấn ThổĐoài KimThổ +Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Độc Lập Chi Hầu
(Khỉ độc thân)
2029Kỷ DậuĐoài KimCấn ThổThổ –Đại Trạch Thổ
(Đất nền nhà)
Báo Hiệu Chi Kê
(Gà gáy)
2030Canh TuấtCàn KimLy HỏaKim +Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Tự Quan Chi Cẩu
(Chó nhà chùa)
2031Tân HợiKhôn KimKhảm KimKim –Thoa Xuyến Kim
(Vàng trang sức)
Khuyên Dưỡng Chi Trư
(Lợn nuôi nhốt)

Lưu ý: Thỏ là con giáp trong phong thủy Trung Quốc, tương ứng với Mão (Mèo) trong phong thủy Việt Nam.

Xem thêm: 

Cung Mệnh Là Gì? Bảng Tra Cung Mệnh theo năm sinh

Cách tính mệnh KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ theo năm sinh

4.4/5 - (120 bình chọn)