Trang chủ Phong Thủy Ngũ Hành Kiếm Phong Kim là gì? Mệnh Kiếm Phong Kim hợp màu gì?

Kiếm Phong Kim là gì? Mệnh Kiếm Phong Kim hợp màu gì?

280
0

Mệnh Kiếm Phong Kim là gì? Kiếm Phong Kim hợp màu gì? sinh năm nào? hợp mệnh nào? Là những câu hỏi được người sinh năm 1992, 1993 quan tâm. Trong bài viết này hãy cùng Phong Thủy BTA tìm hiểu bản mệnh này nhé!

Mệnh Kiếm Phong Kim là gì?

Theo ngũ hành, Kiếm Phong Kim là một trong 6 nạp âm thuộc hành Kim, nghĩa là: “Vàng Trong Kiếm” (hay Vàng Mũi Kiếm). Giải nghĩa cụ thể ta có:

  • Kiếm” là thanh kiếm (sắc nhọn).
  • Phong” là gió (mang ý nghĩa nhẹ nhàng)
  • Kim” là kim loại (Vàng, bạc,…)
Kiếm Phong Kim là gì?
Kiếm Phong Kim là gì?

Kiếm Phong Kim tượng trưng cho sự rèn luyện bằng lửa để trở nên cứng cáp và sắc bén. Nó có sự kết hợp giữa mệnh Kim và mệnh Hỏa, mang lại may mắn và hạnh phúc, đồng thời biểu thị quá trình rèn luyện tinh thần và ý chí.

Những người mệnh này thường có tư duy sắc bén và ý chí mạnh mẽ, là biểu tượng của sức mạnh kiên định.

Mạng Kiếm Phong Kim sinh năm nào?

Theo phong thủy tử vi, người mệnh Kiếm Phong Kim sinh năm Nhâm Thân (1932, 1992, 2052) và Quý Dậu (1933, 1993, 2053). Cụ thể:

  • Tuổi Nhâm Thân (1992): Thiên can Nhâm thuộc mệnh Thủy, tương sinh với địa chi Thân thuộc hành Kim. Họ có quý nhân phù trợ, thường gặp nhiều may mắn và thuận lợi.
  • Tuổi Quý Dậu (1993): Thiên can Quý thuộc hành Thủy, địa chi Dậu thuộc hành Kim (Kim sinh Thủy). Họ trải qua rèn luyện, sẵn sàng đối mặt với khó khăn và cuối cùng sẽ gặt hái nhiều thành công.

Tính cách và vận mệnh của người mệnh Kiếm Phong Kim

Tính cách

Người mang mệnh Kiếm Phong Kim có nội tâm phong phú, nhanh nhẹn và tư duy sắc sảo. Họ nghị lực và kiên cường, tự lập và nỗ lực để thành công. Dù có vẻ lạnh lùng, cứng rắn, nhưng họ lại rất ấm áp và sẵn sàng giúp đỡ người khác, nên được mọi người yêu quý.

Tính cách của người Kiếm Phong Kim
Họ là người lạnh lùng, cứng rắn nhưng lại ấm áp, tình cảm

Xem thêm:

Mệnh là gì? Bảng tra cung mệnh theo tuổi chính xác nhất

Sự nghiệp

Người mang mệnh Kiếm Phong Kim thường thành công nhờ tính nghiêm minh và cương trực. Họ phù hợp với các ngành: tài chính, ngân sách, luật pháp và quản lý nhân sự,

Sự khéo léo và sáng tạo cũng giúp họ thành công trong ngành: mỹ nghệ, thiết kế, điện tử,

Tình duyên

Trong tình yêu, người mệnh Kiếm Phong Kim được đánh giá cao về lòng chung thủy. Họ đặt ra tiêu chí cao trong mối quan hệ và luôn chân thành.

Họ luôn chú trọng việc xây dựng mối quan hệ vững chắc, bền lâu. Nên trước khi bắt đầu với ai đó, họ sẽ phải cân nhắc và tính toán kỹ lưỡng.

Tình duyên của Kiếm Phong Kim
Họ là người kỹ tính, kén chọn nhưng luôn chung tình

Mệnh Kiếm Phong Kim Hợp màu gì?

Màu sắc hợp mệnh Kiếm Phong Kim

Người mệnh Kiếm Phong Kim hợp với các màu liên quan đến kim loại như: vàng, ánh kim, bạc, nâu…. Những màu sắc này đặc trưng cho bản mệnh của họ, mang lại nguồn năng lượng và may mắn gấp đôi. Ngoài ra, người mệnh này cũng hợp với các màu sau:

  • Màu xanh lá: Thuộc mệnh Mộc, là lựa chọn khôn ngoan, hòa mình với trời đất. Điều này phản ánh tính cách bay nhảy và đam mê tự do của họ.
  • Màu Đen, màu Xanh Dương (thuộc hành Thủy): Đây là sự kết hợp sự huyền bí và phóng khoáng. Nó giúp tâm hồn của họ luôn tự do, sáng tạo để khám phá đất trời rộng lớn. Đây là bí mật để thăng tiến trong cuộc sống của người mệnh Kiếm Phong Kim.
Kiếm Phong Kim hợp màu gì?
Màu sắc hợp và kỵ của Kiếm Phong Kim

Kiếm Phong Kim kỵ màu gì?

Người mệnh Kiếm Phong Kim nên tránh các màu thuộc mệnh Hỏa: Đỏ, Cam, Hồng, Tím,… Vì chúng làm mất đi sự cứng rắn và sắc bén của Kiếm Phong Kim.

Người mệnh Kiếm Phong Kim cũng nên tránh sử dụng màu trắng. Vì dù thuộc hành Kim nhưng màu này quá cứng, nó có thể làm gãy kiếm. Tránh màu trắng sẽ bảo vệ tính cách và sức mạnh của người mệnh này.

Kiếm Phong Kim hợp mệnh nào?

Mệnh hợp Kiếm Phong Kim:

  1. Kiếm Phong Kim và Kiếm Phong Kim: tương hợp. Nhân đôi những ưu điểm của bản mệnh.
  2. Kiếm Phong Kim và Bạch Lạp Kim (2000, 2001): Sự tương hợp và hỗ trợ lẫn nhau tạo nên một đồng đội mạnh mẽ và cân bằng.
  3. Sa Trung Kim (2014, 2015): Tương hợp. Cùng thuộc hành Kim, là nguồn khoáng sản quý giá. Kết hợp tạo thành nguồn đại cát, thúc đẩy sản xuất.
  4. Hải Trung Kim (1984, 1985): tương hợp
  5. Kim Bạch Kim (1962, 1963): tương hợp
  6. Thoa Xuyến Kim (1970, 1971): tương hợp
  7. Kiếm Phong Kim và Thành Đầu Thổ (1998, 1999): Tương sinh. Tạo ra sự phát triển bền vững.
  8. Kiếm Phong Kim và Bích Thượng Thổ: Tương sinh. Hỗ trợ và sửa chữa lẫn nhau. Phổ biến với con người, tạo điều kiện cho sự phát triển.
  9. Đại Trạch Thổ: Tương sinh. Sự kết hợp tạo ra đất đai phì nhiêu và nhà cửa giàu có. Sử dụng công cụ hỗ trợ để cải tạo đất sản xuất.
  10. Lộ Bàng Thổ (1990, 1991): Tương sinh. Sự kết hợp mang lại giá trị cao mang lại sự kiên cường, nhân hậu, yêu tương và tạo nên sự nghiệp viên mãn.
  11. Ốc Thượng Thổ: tương sinh
  12. Sa Trung Thổ: tương sinh
  13. Kiếm Phong Kim và Sơn Đầu Hỏa (1994, 1995): Tương hợp. Gìn giữ, duy trì khối liên kết vững chắc. Tạo nên cấu tạo hợp nhất, bền vững theo thời gian.
  14. Kiếm Phong Kim và Phúc Đăng Hỏa (2024, 2025): Tương hợp. Nhiệt huyết của Phúc Đăng Hỏa hòa quyện với sức mạnh, sự sắc bén của Kiếm Phong Kim, tạo nên mối quan hệ tích cực, hỗ trợ lẫn nhau.
  15. Kiếm Phong Kim và Sơn Hạ Hỏa (2016, 2017): Tương hợp.
  16. Lư Trung Hỏa (1986, 1987): tương hợp
  17. Tích Lịch Hỏa: tương hợp
  18. Thiên Thượng Hỏa (1978, 1979): tương hợp
  19. Đại Khê Thủy (1974, 1975): Tương Hợp. Tích hợp nước giúp vật dụng sạch và sắc bén hơn. Hội tụ sự may mắn và tạo điều kiện thuận lợi.
  20. Kiếm Phong Kim và Giản Hạ Thủy (1996, 1997): Tương hợp. Mối quan hệ này tận dụng nước để rửa sạch vật dụng kim loại. Sự hòa quyện giữa cái mềm và cái cứng mang lại nhiều lợi ích.
  21. Tuyền Trung Thủy: tương hợp
  22. Trường Lưu Thủy: tương hợp
  23. Thiên Hà Thủy (1966, 1967): tương hợp
  24. Đại Hải Thủy (1982, 1983): tương hợp

Kiếm phong Kim tương khắc với các mệnh:

  1. Kiếm Phong Kim và Đại Lâm Mộc (1988, 1989): Tương khắc. Sắc bén của Kiếm Phong Kim có thể gây hại cho Đại Lâm Mộc.
  2. Tùng Bách Mộc (2010, 2011): Tương khắc. Không hợp về nguồn lực, có thể gây hủy hoại.
  3. Kiếm Phong Kim và Thạch Lựu Mộc (1980, 1981): Tương khắc.
  4. Dương Liễu Mộc (2002, 2003): tương khắc
  5. Bình Địa Mộc (2018, 2019): tương khắc
  6. Tang Đố Mộc (1972, 1973): tương khắc

Hy vọng những chia sẻ về mệnh Kiếm Phong Kim trên đây sẽ giúp ích được cho bạn. Nếu thấy hay hãy đánh giá 5 sao và chia sẻ bài viết này nhé!

4.9/5 - (21 bình chọn)