Kiến Thức Phong Thủy Cách tính mệnh KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ theo năm sinh

Cách tính mệnh KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ theo năm sinh

399

Theo phong thủy ngũ hành, mỗi người sinh ra đều sẽ thuộc một cung mệnh, gắn liền với tính cách, vận mệnh của người đó. Bài viết này, Phong Thủy BTA sẽ hướng dẫn bạn cách tính mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ theo năm sinh chuẩn xác nhất.

Cách tính mệnh KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ theo năm sinh

Để xác định năm sinh của mình thuộc mệnh nào? Chúng ta sẽ dựa vào công thức: Can + Chi = Mệnh

Trong đó:

+ Can là Thiên Can với 10 can khác nhau theo thứ tự: Giáp – Ất – Bính – Đinh – Mậu – Kỷ – Canh – Tân – Nhâm – Quý.

Ta quy ước giá trị như sau:

BẢNG QUY ƯỚC GIÁ TRỊ THIÊN CAN
Thiên CanGiáp, ẤtBính, ĐinhMậu, KỷCanh, TânNhâm, Quý
Giá trị12345

+ Chi là Địa Chi chính là 12 con giáp theo thứ tự: (Chuột) – Sửu (Trâu) – Dần (Hổ) – Mão (Mèo, ở Trung Quốc hoặc Nhật Bản là Thỏ) – Thìn (Rồng) – Tỵ (Rắn) – Ngọ (Ngựa) – Mùi (Dê) – Thân (Khỉ) – Dậu (Gà) – Tuất (Chó) – Hợi (Lợn).

Ta quy ước giá trị của các can như sau:

BẢNG QUY ƯỚC GIÁ TRỊ ĐỊA CHI
Địa ChiTý, Sửu, Ngọ, MùiDần, Mão, Thân, DậuThìn, Tỵ, Tuất, Hợi
Giá trị012

Sau khi quy ước ta thực hiện phép tính:

  • Can + Chi = Mệnh
  • Nếu Tổng <5: Lấy Tổng để tra trong bảng bên dưới.
  • Nếu Tổng > 5: Thì lấy Tổng trừ đi 5 (Lấy số cuối cùng để tra).

+ Giá trị quy ước của mệnh như sau:

BẢNG QUY ƯỚC GIÁ TRỊ NGŨ HÀNH
MệnhKimThuỷHoảThổMộc
Mệnh = Can + Chi12345

Ví dụ 1: Người sinh năm Ất Sửu 1985: Ất (1) + Sửu (0) = 1 (Kim).

Ví dụ 2: Người sinh năm Nhâm Thìn 2012: Nhâm (5) + Thìn (2) = 7 > 5; Ta lấy tiếp 7 – 5 = 2 (Thủy).

Cách tính mệnh theo năm sinh
Cách tính mệnh ngũ hành theo năm sinh

Bảng tra, xem mệnh Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ theo năm sinh

Năm sinhNạp âm ngũ hành
1932, 1933, 1992, 1993Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)
1934, 1935, 1994, 1995Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
1936, 1937, 1996, 1997Giản Hạ Thủy (Nước dưới khe)
1938, 1939, 1998, 1999Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
1940, 1941, 2000, 2001Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến rắn)
1942, 1943, 2002, 2003Dương Liễu Mộc (Cây dương liễu)
1944, 1945, 2004, 2005Tuyền Trung Thủy (Nước giữa suối)
1946, 1947, 2006, 2007Ốc Thượng Thổ (Đất trên mái nhà)
1948, 1949, 2008, 2009Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1950, 1951, 2010, 2011Tùng Bách Mộc (Cây tùng bách)
1952, 1953, 2012, 2013Trường Lưu Thủy (Giòng nước lớn)
1954, 1955, 2014, 2015Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1956, 1957, 2016, 2017Sơn Hạ Hỏa (Lửa dưới chân núi)
1958, 1959, 2018, 2019Bình Địa Mộc (Cây ở đồng bằng)
1960, 1961, 2020, 2021Bích Thượng Thổ (Đất trên vách)
1962, 1963, 2022, 2023Kim Bạch Kim (Vàng pha bạch kim)
1964, 1965, 2024, 2025Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn dầu)
1966, 1967, 2026, 2027Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1968, 1969, 2028, 2029Đại Dịch Thổ (Đất thuộc khu lớn)
1970, 1971, 2030, 2031Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1972, 1973, 2032, 2033Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1974, 1975, 2034, 2035Đại Khê Thủy (Nước khe lớn)
1976, 1977, 2036, 2037Sa Trung Thổ (Đất lẫn trong cát)
1978, 1979, 2038, 2039Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
1980, 1981, 2040, 2041Thạch Lựu Mộc (Cây thạch lựu)
1982, 1983, 2042, 2043Đại Hải Thủy (Nước đại dương)
1984, 1985, 2044, 2045Hải Trung Kim (Vàng dưới biển)
1986, 1987, 2046, 2047Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1988, 1989, 2048, 2049Đại Lâm Mộc (Cây trong rừng lớn)
1990, 1991, 2050, 2051Lộ Bàng Thổ (Đất giữa đường)

=> Xem thêm: 

Cung Mệnh Là Gì? Bảng Tra Cung Mệnh theo năm sinh

Trên đây là hướng dẫn cách tính mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ theo năm sinh cùng với đó là bảng tra cứu nhanh. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn kiến thức bổ ích. Đừng quên đánh giá 5 sao và chia sẻ bài viết nhé!

4.7/5 - (111 bình chọn)